êm dịu

Học thuật
Thân thiện
êm dịu

Giọng nói của cô giáo rất êm dịu khi kể chuyện cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất nhẹ nhàng, dễ chịu, không gắt gỏng hay thô bạo: "Êm dịu" dùng để miêu tả những tạo cảm giác thanh thản, yên bình dễ tiếp nhận.
    • âm thanh, ánh sáng hoặc cảm giác nhẹ nhàng, không chói gắt: Thường dùng cho giọng nói, âm nhạc, ánh sáng hoặc không khí chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Giọng hát của ấy nghe thật êm dịu. (Âm thanh từ giọng hát của ấy tạo cảm giác nhẹ nhàng, dễ chịu.)
    • Buổi chiềulàng quê thật yên tĩnh êm dịu. (Không khí buổi chiều tại nông thôn mang lại cảm giác thanh bình, nhẹ nhàng.)
    • Ánh đèn trong phòng được điều chỉnhmức êm dịu. (Ánh sáng trong phòng không chói lóa, tạo cảm giác dễ chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương để miêu tả tâm trạng hoặc khung cảnh: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, truyện ngắn để tăng tính gợi hình, gợi cảm.
    • Những kỷ niệm êm dịu của tuổi thơ ùa về. (Những ký ức nhẹ nhàng, đẹp đẽ của thời thơ ấu trở lại trong tâm trí.)
  • Dùng để đánh giá tính cách hoặc cách ứng xử: Có thể dùng để khen ngợi một người cách nói chuyện nhã nhặn.
    • bị khiêu khích, anh ấy vẫn giữ thái độ êm dịu. (Mặc dù bị trêu chọc, anh ta vẫn duy trì thái độ ôn hòa, nhẹ nhàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Êm ái (tính từ): Nhẹ nhàng, ấm áp dễ chịu, thường nhấn mạnh đến cảm giác về nhiệt độ hoặc tình cảm.
    • Lời động viên êm ái.
  • Dịu dàng (tính từ): Nhẹ nhàng, hiền hậu, thường dùng để miêu tả tính cách, cử chỉ của con người.
    • giáo dịu dàng hướng dẫn học sinh.
  • Ôn hòa (tính từ): Điềm đạm, hòa nhã, không cực đoan, thường dùng cho thái độ, quan điểm.
    • Một cuộc thảo luận ôn hòa.
Từ đồng nghĩa
  • Nhẹ nhàng: tính chất không nặng nề, không thô bạo.
  • Thanh thản: Yên ả, bình an trong tâm hồn.
  • Hiền hòa: Hiền lành hòa nhã.
Từ trái nghĩa
  • Gắt gỏng: Cộc cằn, khó chịu.
  • Chói chang: Ánh sáng mạnh, gây khó chịu cho mắt.
  • Ồn ào: nhiều tiếng động lớn, ầm ĩ.
  • Thô bạo: Cử chỉ, lời nói thiếu tế nhị, lịch sự.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Êm dịu như ru: Cực kỳ nhẹ nhàng êm ái, giống như tiếng hát ru.
    • Tiếng đàn piano nghe êm dịu như ru.
  • Giọng nói êm dịu dễ đi vào lòng người: Cách nói nhã nhặn, dễ chịu thường tạo được thiện cảm.
    • Với giọng nói êm dịu dễ đi vào lòng người, ấy một biên tập viên truyền thanh xuất sắc.
êm dịu

Giọng nói của cô giáo rất êm dịu khi kể chuyện cho học sinh.

  1. tt. êm ái, dịu dàng: Giọng nói êm dịu; Cảnh xuân êm dịu.

Từ gần giống